Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 86/92

国书guó shū

国书: thư ủy nhiệm (của nhà ngoại giao); tài liệu trao đổi giữa các quốc gia; sách lịch sử quốc gia hoặc triều đại

Cụm từ
国术guó shù

国术: võ thuật

Cụm từ
果树guǒ shù

果树: cây ăn quả; LT:棵[ke1]

Cụm từ
果蔬guǒ shū

果蔬: rau quả

Cụm từ
郭松焘Guō Sōng dào

郭松焘: Quách Tùng Đào (1818-1891), khâm sai đại thần (đại sứ) đầu tiên của Trung Quốc tại Anh và Pháp

Cụm từ
过塑guò sù

过塑: (văn phòng phẩm) ép plastic

Cụm từ
果穗guǒ suì

果穗: bông (ngô hoặc cao lương, v.v.); chùm (nho); cụm quả

Cụm từ
国泰Guó tài

国泰: Cathay Pacific (hãng hàng không Hong Kong)

Cụm từ
锅台guō tái

锅台: mặt trên của bếp

Cụm từ
国台办Guó tái bàn

国台办: Văn phòng Sự vụ Đài Loan của Quốc vụ viện (viết tắt của 國務院台灣事務辦公室|国务院台湾事务办公室[Guo2 wu4 yuan4 Tai2 wan1 Shi4 wu4 Ban4 gong1 shi4])

Viết tắt
国泰航空Guó tài Háng kōng

国泰航空: Hãng hàng không Cathay Pacific, có trụ sở tại Hong Kong

Cụm từ
国泰民安guó tài mín ān

国泰民安: nước thịnh vượng, dân chúng an bình (thành ngữ); hòa bình và thịnh vượng

Thành ngữ
郭台铭Guō Tái Míng

郭台铭: Quách "Terry" Đài Minh (1950-), doanh nhân Đài Loan nổi tiếng, người sáng lập Foxconn

Cụm từ
果糖guǒ táng

果糖: fructose

Cụm từ
过堂guò táng

过堂: hầu tòa xét xử (cũ); (tăng ni Phật giáo) ăn cơm tập thể trong giảng đường

Cụm từ
国体guó tǐ

国体: hệ thống nhà nước (tức là hình thức chính phủ); uy tín quốc gia

Cụm từ
锅贴guō tiē

锅贴: há cảo chiên

Cụm từ
过庭录Guò tíng lù

过庭录: nghĩa là Ghi chép Qua Ngưỡng Cửa, bút ký lịch sử của nhà thơ Nam Tống thế kỷ 12 Phạm Công Sương 范公偁[Fan4 Gong1 cheng1], chứa đựng lời dạy đạo…

Cụm từ
过头guò tóu

过头: làm quá mức; vượt quá giới hạn; quá mức; trên đầu; quá cao

Cụm từ
过头话guò tóu huà

过头话: phóng đại

Cụm từ
国土guó tǔ

国土: lãnh thổ quốc gia; quốc thổ

Cụm từ
国土安全guó tǔ ān quán

国土安全: an ninh nội địa

Cụm từ
国土安全部Guó tǔ Ān quán bù

国土安全部: Bộ An ninh Nội địa (Mỹ)

Cụm từ
国土安全局Guó tǔ Ān quán jú

国土安全局: Bộ An ninh Nội địa (DHS)

Cụm từ
锅驼机guō tuó jī

锅驼机: máy hơi nước di động

Cụm từ
国土资源部Guó tǔ Zī yuán bù

国土资源部: Bộ Tài nguyên và Đất đai, thành lập năm 1998

Cụm từ
国外guó wài

国外: ở nước ngoài; ngoại (sự vụ); hải ngoại; nước ngoài

Cụm từ
国外内guó wài nèi

国外内: quốc tế và trong nước

Cụm từ
国外市场guó wài shì chǎng

国外市场: thị trường nước ngoài

Cụm từ
国王guó wáng

国王: vua; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
过往guò wǎng

过往: đi qua lại; có quan hệ thân thiết; trong quá khứ; trước đây

Cụm từ
锅碗瓢盆guō wǎn piáo pén

锅碗瓢盆: dụng cụ nhà bếp (văn học)

Cụm từ
国威guó wēi

国威: uy thế quốc gia

Cụm từ
果味胶糖guǒ wèi jiāo táng

果味胶糖: kẹo dẻo hương trái cây

Cụm từ
过问guò wèn

过问: bày tỏ sự quan tâm; dính líu đến

Cụm từ
腘窝guó wō

腘窝: khoeo (giải phẫu); hõm sau đầu gối

Cụm từ
腘窝囊肿guó wō náng zhǒng

腘窝囊肿: U nang Baker hoặc u nang khoeo (y học)

Cụm từ
国务guó wù

国务: công việc nhà nước

Cụm từ
国务次卿guó wù cì qīng

国务次卿: Thứ trưởng Ngoại giao

Cụm từ
过五关斩六将guò wǔ guān zhǎn liù jiàng

过五关斩六将: nghĩa đen: qua năm ải chém sáu tướng (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt qua mọi khó khăn (trên con đường đến thành công)

Thành ngữ
国务卿guó wù qīng

国务卿: Ngoại trưởng

Cụm từ
国务委员guó wù wěi yuán

国务委员: ủy viên Quốc vụ viện (ở Trung Quốc)

Cụm từ
国务院Guó wù yuàn

国务院: Quốc vụ viện (Trung Quốc); Bộ Ngoại giao (Mỹ)

Cụm từ
国务院法制局Guó wù yuàn Fǎ zhì jú

国务院法制局: Cục Pháp chế Quốc vụ viện (Trung Quốc)

Cụm từ
国务院港澳事务办公室Guó wù yuàn Gǎng Ào Shì wù Bàn gōng shì

国务院港澳事务办公室: Văn phòng Sự vụ Hồng Kông và Ma Cao của Quốc vụ viện

Cụm từ
国务院国有资产监督管理委员会Guó wù yuàn Guó yǒu Zī chǎn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huì

国务院国有资产监督管理委员会: Uỷ ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước của Quốc vụ viện (SASAC); viết tắt 國資委|国资委[Guo2 Zi1 Wei3]

Viết tắt
国务院台湾事务办公室Guó wù yuàn Tái wān Shì wù Bàn gōng shì

国务院台湾事务办公室: Văn phòng Công tác Đài Loan

Cụm từ
国务院新闻办公室Guó wù yuàn Xīn wén Bàn gōng shì

国务院新闻办公室: Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
国务长官guó wù zhǎng guān

国务长官: bộ trưởng ngoại giao (đặc biệt trong lịch sử, hoặc cách dùng của Nhật Bản hay Hàn Quốc)

Cụm từ
国务总理guó wù zǒng lǐ

国务总理: Thủ tướng (cách dùng cũ)

Cụm từ
国玺guó xǐ

国玺: ngọc tỷ quốc gia

Cụm từ
过细guò xì

过细: cực kỳ cẩn thận; tỉ mỉ; quá mức chú ý

Cụm từ
果馅饼guǒ xiàn bǐng

果馅饼: bánh tart

Cụm từ
国小guó xiǎo

国小: trường tiểu học (Đài Loan); viết tắt của 國民小學|国民小学[guo2 min2 xiao3 xue2]

Viết tắt
郭小川Guō Xiǎo chuān

郭小川: Quách Tiểu Xuyên (1919-1976), nhà thơ cộng sản Trung Quốc, anh hùng trong kháng chiến chống Nhật, qua đời sau thời gian dài bị đàn áp trong…

Cụm từ
裹挟guǒ xié

裹挟: cuốn theo; ép buộc

Cụm từ
裹胁guǒ xié

裹胁: ép buộc; cưỡng ép

Cụm từ
国新办Guó Xīn Bàn

国新办: Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, viết tắt của 國務院新聞辦公室|国务院新闻办公室[Guo2 wu4 yuan4 Xin1 wen2 Ban4 gong1 shi4]

Viết tắt
国姓Guó xìng

国姓: hương trấn Guoxing hoặc Kuohsing ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
国姓乡Guó xìng Xiāng

国姓乡: Thị trấn Guoxing hoặc Kuohsing ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ