国外市场
thị trường nước ngoài
thị trường nước ngoài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ở nước ngoài; ngoại (sự vụ); hải ngoại; nước ngoài
›国外内guó wài nèiquốc tế và trong nước
›国姓乡Guó xìng XiāngThị trấn Guoxing hoặc Kuohsing ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›国大党Guó dà dǎngĐảng Quốc Đại Ấn Độ
›国境guó jìngbiên giới quốc gia; biên cương
›国土资源部Guó tǔ Zī yuán bùBộ Tài nguyên và Đất đai, thành lập năm 1998
›国姓Guó xìnghương trấn Guoxing hoặc Kuohsing ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›国土安全部Guó tǔ Ān quán bùBộ An ninh Nội địa (Mỹ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.