过问
bày tỏ sự quan tâm; dính líu đến
bày tỏ sự quan tâm; dính líu đến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thừa cân do làm việc quá sức (giả thuyết rằng nhân viên văn phòng trở nên béo do các yếu tố liên quan đến áp…
›过去经验guò qu jīng yànkinh nghiệm quá khứ
›过堂guò tánghầu tòa xét xử (cũ); (tăng ni Phật giáo) ăn cơm tập thể trong giảng đường
›过去时guò qù shíthì quá khứ (ngữ pháp)
›过场guò chǎngchuyển cảnh; băng qua sân khấu; làm gì đó chỉ là hình thức; làm cho có lệ
›过去式guò qu shìthì quá khứ
›过塑guò sù(văn phòng phẩm) ép plastic
›过去分词guò qu fēn cíquá khứ phân từ (trong ngữ pháp châu Âu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.