国外
ở nước ngoài; ngoại (sự vụ); hải ngoại; nước ngoài
ở nước ngoài; ngoại (sự vụ); hải ngoại; nước ngoài
国外 thường mang nghĩa “ở nước ngoài”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 国外, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị trường nước ngoài
›国外内guó wài nèiquốc tế và trong nước
›国境guó jìngbiên giới quốc gia; biên cương
›国土资源部Guó tǔ Zī yuán bùBộ Tài nguyên và Đất đai, thành lập năm 1998
›国土安全部Guó tǔ Ān quán bùBộ An ninh Nội địa (Mỹ)
›国土安全局Guó tǔ Ān quán júBộ An ninh Nội địa (DHS)
›国大党Guó dà dǎngĐảng Quốc Đại Ấn Độ
›国土安全guó tǔ ān quánan ninh nội địa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.