国务院台湾事务办公室
Văn phòng Công tác Đài Loan
Văn phòng Công tác Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
›国务院港澳事务办公室Guó wù yuàn Gǎng Ào Shì wù Bàn gōng shìVăn phòng Sự vụ Hồng Kông và Ma Cao của Quốc vụ viện
›国务guó wùcông việc nhà nước
›国务院Guó wù yuànQuốc vụ viện (Trung Quốc); Bộ Ngoại giao (Mỹ)
›国务长官guó wù zhǎng guānbộ trưởng ngoại giao (đặc biệt trong lịch sử, hoặc cách dùng của Nhật Bản hay Hàn Quốc)
›国务总理guó wù zǒng lǐThủ tướng (cách dùng cũ)
›国务院法制局Guó wù yuàn Fǎ zhì júCục Pháp chế Quốc vụ viện (Trung Quốc)
›国务次卿guó wù cì qīngThứ trưởng Ngoại giao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.