国新办
Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, viết tắt của 國務院新聞辦公室|国务院新闻办公室[Guo2 wu4 yuan4 Xin1 wen2 Ban4 gong1 shi4]
Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, viết tắt của 國務院新聞辦公室|国务院新闻办公室[Guo2 wu4 yuan4 Xin1 wen2 Ban4 gong1 shi4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Văn phòng Sự vụ Đài Loan của Quốc vụ viện (viết tắt của 國務院台灣事務辦公室|国务院台湾事务办公室[Guo2 wu4 yuan4 Tai2 wan1 Shi4…
›国家汉办Guó jiā Hàn bànVăn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc (thường được gọi là "Hán Ban"), một cơ quan của chính phủ Trung Quốc…
›国家计委Guó jiā Jì WěiỦy ban Kế hoạch Nhà nước Trung Quốc, viết tắt của 國家計劃委員會|国家计划委员会[Guo2 jia1 Ji4 hua4 Wei3 yuan2 hui4]
›国安部Guó ān bùBộ An ninh Quốc gia Trung Quốc; viết tắt của 國家安全部|国家安全部[Guo2 jia1 an1 quan2 bu4]
›国标guó biāotiêu chuẩn quốc gia (viết tắt của 國家標準|国家标准[guo2 jia1 biao1 zhun3]); khiêu vũ tiêu chuẩn quốc tế (viết tắt…
›国标码guó biāo mǎGuo Biao hay GB, mã hóa tiêu chuẩn của Trung Quốc, viết tắt của 國家標準碼|国家标准码
›国民中学guó mín zhōng xuétrường trung học cơ sở (Đài Loan); viết tắt thành 國中|国中[guo2 zhong1]
›国家监委Guó jiā Jiān wěiỦy ban Giám sát Quốc gia (viết tắt của 國家監察委員會|国家监察委员会[Guo2 jia1 Jian1 cha2 Wei3 yuan2 hui4])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.