Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Gong ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
đóng góp; cống hiến; dành cho; LT:個|个[ge4]
huyện Củng ở Hà Nam
chia sẻ; cùng hưởng
thư viện dùng chung (máy tính)
băng thông chia sẻ
thư viện dùng chung (máy tính)
dự án chung; hợp tác
thư viện dùng chung (máy tính)
phần mềm chia sẻ
hợp tác trong dự án từ thiện
hợp tác trong sự nghiệp vĩ đại hoặc dự án chung
dây cung
người đóng góp; nhà hảo tâm
cung ứng và tiếp thị; phân phối; cung cấp và bán hàng
hiệu quả
trường kỹ thuật; viết tắt của 工業學校|工业学校[gong1 ye4 xue2 xiao4]
doanh nghiệp phân phối; nhà cung cấp
Chúc mừng năm mới phát tài! (lời chúc năm mới)
tinh thần công bằng; tinh thần vì cộng đồng
tấn công tâm lý; cố gắng làm mất tinh thần; cố gắng thu phục; cố gắng thuyết phục; (y học cổ truyền) rơi vào hôn mê hoặc sững sờ do cảm xúc quá độ
Bộ Công nghiệp và Công nghệ thông tin (viết tắt)
phép đồng dạng
đặc tính chung
thiến (hình phạt cổ)
hình cung
hình vòm
đích thân đảm nhận hoặc quản lý
làn xe chung
Toxoplasma gondii