国台办
Văn phòng Sự vụ Đài Loan của Quốc vụ viện (viết tắt của 國務院台灣事務辦公室|国务院台湾事务办公室[Guo2 wu4 yuan4 Tai2 wan1 Shi4 wu4 Ban4 gong1 shi4])
Văn phòng Sự vụ Đài Loan của Quốc vụ viện (viết tắt của 國務院台灣事務辦公室|国务院台湾事务办公室[Guo2 wu4 yuan4 Tai2 wan1 Shi4 wu4 Ban4 gong1 shi4])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, viết tắt của 國務院新聞辦公室|国务院新闻办公室[Guo2 wu4…
›国防科学技术工业委员会Guó fáng Kē xué Jì shù Gōng yè Wěi yuán huìỦy ban Khoa học Công nghệ Công nghiệp Quốc phòng (COSTIND); viết tắt thành 國防科工委|国防科工委[Guo2 fang2 Ke1 Gong1…
›国语注音符号第一式Guó yǔ zhù yīn fú hào dì yī shìKý hiệu Phiên âm Tiếng Trung 1 (tên chính thức của hệ thống phiên âm tiếng Trung sử dụng ở Đài Loan)…
›国关Guó Guānviết tắt của 國際關係學院|国际关系学院[Guo2 ji4 Guan1 xi4 Xue2 yuan4], Đại học Quan hệ Quốc tế, Bắc Kinh
›国民中学guó mín zhōng xuétrường trung học cơ sở (Đài Loan); viết tắt thành 國中|国中[guo2 zhong1]
›国小guó xiǎotrường tiểu học (Đài Loan); viết tắt của 國民小學|国民小学[guo2 min2 xiao3 xue2]
›国航Guó hángHãng hàng không Air China (viết tắt của 中國國際航空公司|中国国际航空公司[Zhong1 guo2 Guo2 ji4 Hang2 kong1 Gong1 si1])
›国联Guó Liánviết tắt của 國際聯盟|国际联盟[Guo2 ji4 Lian2 meng2], Hội Quốc Liên (1920-1946), đặt trụ sở tại Geneva, tiền thân…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.