Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
国土國土

guó tǔ

国土 là gì?

国土 [guó tǔ] có nghĩa là lãnh thổ quốc gia; quốc thổ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 国土 trong tiếng Việt

  1. lãnh thổ quốc gia
  2. quốc thổ

Cách đọc và ghi nhớ 国土

国土 được đọc là guó tǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lãnh thổ quốc gia; quốc thổ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan