国土
lãnh thổ quốc gia; quốc thổ
lãnh thổ quốc gia; quốc thổ
国土 thường mang nghĩa “lãnh thổ quốc gia”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 国土, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên quốc gia
›国史guó shǐlịch sử quốc gia; lịch sử triều đại
›国势guó shìquốc lực; tình hình quốc gia
›国境guó jìngbiên giới quốc gia; biên cương
›国君guó jūnquốc vương
›国势日衰guó shì rì shuāiquốc lực suy yếu dần
›国务院港澳事务办公室Guó wù yuàn Gǎng Ào Shì wù Bàn gōng shìVăn phòng Sự vụ Hồng Kông và Ma Cao của Quốc vụ viện
›国务院法制局Guó wù yuàn Fǎ zhì júCục Pháp chế Quốc vụ viện (Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.