国书
thư ủy nhiệm (của nhà ngoại giao); tài liệu trao đổi giữa các quốc gia; sách lịch sử quốc gia hoặc triều đại
thư ủy nhiệm (của nhà ngoại giao); tài liệu trao đổi giữa các quốc gia; sách lịch sử quốc gia hoặc triều đại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thể thao) thành viên đội tuyển quốc gia; đại diện quốc gia; (y học, cờ vua, v.v.) một trong những người có…
›国族guó zúdân tộc của một quốc gia; quốc gia, dân tộc
›国会大厦guó huì dà shàtòa nhà quốc hội
›国政guó zhèngchính trị quốc gia; hàm xưa, "Bộ trưởng Quốc gia"; tên gọi phổ biến
›国有guó yǒuquốc hữu; công cộng; sở hữu chính phủ; sở hữu nhà nước
›国技guó jìmôn thể thao quốc gia; môn thể thao dân tộc
›国旗guó qíquốc kỳ; LT:面[mian4]
›国会Guó huìQuốc hội (Anh); Quốc hội (Mỹ); Quốc hội (Nhật Bản); Viện Lập pháp (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.