国书國書
国书 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 国书 trong tiếng Việt
thư ủy nhiệm (của nhà ngoại giao); tài liệu trao đổi giữa các quốc gia; sách lịch sử quốc gia hoặc triều đại
thư ủy nhiệm (của nhà ngoại giao); tài liệu trao đổi giữa các quốc gia; sách lịch sử quốc gia hoặc triều đại