国王
vua; LT:個|个[ge4]
vua; LT:個|个[ge4]
国王 thường mang nghĩa “vua”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 国王, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cha hoặc người sáng lập một quốc gia; Quốc Phụ (Tôn Trung Sơn)
›国玺guó xǐngọc tỷ quốc gia
›国营企业guó yíng qǐ yèdoanh nghiệp vận hành bởi nhà nước
›国产guó chǎnsản xuất trong nước
›国营guó yíngdoanh nghiệp nhà nước; đã quốc hữu hóa
›国产化guó chǎn huànội địa hóa (sản xuất); nội địa hóa
›国漫guó mànTruyện tranh Trung Quốc
›国界guó jièranh giới quốc gia; biên giới giữa các nước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.