Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(toán học) ước số chung
đồ thủ công; sản phẩm thủ công; LT:個|个[ge4]
thành phố cấp huyện Củng Nghĩa ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
phục vụ công cộng; công tác phúc lợi; từ thiện; cơ sở xã hội
công cộng; dùng cho công cộng
dùng chung; sử dụng chung; phòng tắm chung; ăng-ten chung; sử dụng tổng cộng
chức năng
điện thoại công cộng; LT:部[bu4]
mạng điện thoại chuyển mạch công cộng
sở hữu công cộng; cộng đồng; nắm giữ chung
có tất cả; tổng cộng
nhân viên làm việc lặt vặt (lao công, người làm vườn, v.v.) tại trường học hoặc cơ quan chính phủ; (cũ) công nhân; đồng nghiệp
quốc hữu hóa; chuyển thành tài sản chung
hệ thống cung cấp nhiên liệu; hệ thống bôi trơn
sở hữu công
toà nhà chung cư; khu căn hộ (có thể là nhà ở công cộng hoặc chung cư tư nhân, v.v.) (LT:套[tao4])
Công Nguyên; Kỷ Nguyên Chung; Sau Công Nguyên
công viên (dành cho công chúng giải trí); LT:個|个[ge4],座[zuo4]
TCN (trước Công Nguyên); trước Công Nguyên
toà nhà chung cư
công ước (tức là hiệp định quốc tế)
ước số chung; mẫu số chung
toà nhà chung cư; LT:座[zuo4]
công bằng; hợp lý
giá trị hợp lý (kế toán)
Làm việc giỏi cần có công cụ tốt (thành ngữ). Công cụ tốt là điều kiện tiên quyết để thực hiện thành công một công việc
mưu mô; tính toán
búp bê; đồ chơi nhồi bông
thương hiệu mì ăn liền Hồng Kông; cũng được dùng để chỉ mì ăn liền nói chung
Kiichi Miyazawa (1919-2007), cựu thủ tướng Nhật Bản