Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng G
5.483 mục từ · Trang 87/92
国学: văn hóa quốc gia Trung Quốc; nghiên cứu nền văn minh cổ đại Trung Quốc; Quốc Tử Giám (lịch sử)
国宴: tiệc chiêu đãi nhà nước
涡阳: Quận Guoyang, ở Bạc Châu 亳州[Bo2zhou1], An Huy
过氧: peroxy-; peroxide (hóa học)
果焰糕点: bánh tart trái cây
过氧苯甲酰: benzoyl peroxide
过氧化: peroxide
过氧化苯甲酰: benzoil peroxide
过氧化氢: hydrogen peroxide H2O2
过氧化氢酶: catalase (enzyme); hydrogen peroxidase
过氧化物: peroxide
过氧物酶体: peroxisome (loại bào quan)
涡阳县: Quận Guoyang, ở Bạc Châu 亳州[Bo2zhou1], An Huy
过眼烟云: phù du (thành ngữ)
过眼云烟: phù du (thành ngữ)
国药: dược liệu Trung Quốc
过夜: qua đêm; trọn đêm
过意不去: cảm thấy rất áy náy
过一会儿: lát sau; sau một lúc
国音: cách phát âm chuẩn của nhà nước
过瘾: thỏa mãn cơn thèm; tìm được niềm vui từ điều gì đó; thỏa mãn; vô cùng thú vị; hài lòng; viên mãn
国营: doanh nghiệp nhà nước; đã quốc hữu hóa
果蝇: ruồi giấm
过硬: nắm vững hoàn hảo cái gì đó; đạt tiêu chuẩn
国营企业: doanh nghiệp vận hành bởi nhà nước
郭永怀: Quách Vĩnh Hoài (1909-1968), nhà tiên phong hàng không Trung Quốc
国有: quốc hữu; công cộng; sở hữu chính phủ; sở hữu nhà nước
过犹不及: quá mức cũng tệ như không đủ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
国有公司: công ty nhà nước
国有化: quốc hữu hóa
国有企业: doanh nghiệp nhà nước
国有资产监督管理委员会: Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước (SASAC)
国语: ngôn ngữ Trung Quốc (Quan Thoại), nhấn mạnh tính chất quốc gia; tiếng Trung là môn học tiểu học hoặc trung học; tiếng Trung trong bối cảnh…
过于: quá mức; quá
过誉: khen ngợi quá mức; Tôi thực sự không xứng đáng với nhiều lời khen như vậy
果园: vườn cây ăn quả
国乐: nhạc quốc gia; nhạc truyền thống Trung Quốc
国语罗马字: Gwoyeu Romatzyh, một hệ thống phiên âm cho tiếng Trung do Triệu Nguyên Nhĩ và những người khác sáng tạo năm 1925-26
国运: vận mệnh quốc gia
国语注音符号第一式: Ký hiệu Phiên âm Tiếng Trung 1 (tên chính thức của hệ thống phiên âm tiếng Trung sử dụng ở Đài Loan); Bopomofo; viết tắt là 注音一式[zhu4 yin1 yi1…
过载: quá tải
国葬: quốc tang
聒噪: ồn ào; ầm ĩ
过早: quá sớm; không đúng lúc; (tiếng địa phương) ăn sáng; bữa sáng
锅灶: bếp; lò nấu
过早起爆: kích nổ sớm
国贼: kẻ phản quốc
国债: nợ quốc gia; nợ chính phủ
过站大厅: phòng chờ quá cảnh
过帐: ghi sổ (kế toán)
过招: đánh nhau; trao đổi chiêu thức
果真: thật; sao y như dự đoán; quả nhiên; nếu thật sự...; nếu thật là
国政: chính trị quốc gia; hàm xưa, "Bộ trưởng Quốc gia"; tên gọi phổ biến
国侦局: viết tắt của 美國國家偵察局|美国国家侦察局
果汁: nước ép trái cây
粿汁: kway chap (món súp mì Triều Châu)
果汁机: máy xay (thiết bị); máy ép
国中: trường trung học cơ sở (Đài Loan); viết tắt của 國民中學|国民中学[guo2 min2 zhong1 xue2]
蝈螽: côn trùng chi Gampsocleis (châu chấu và dế); Gampsocleis sinensis
过重: thừa cân (hành lý)