Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
公因子
gōng yīn zǐ

(toán học) ước số chung

Cụm từ
工艺品
gōng yì pǐn

đồ thủ công; sản phẩm thủ công; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
巩义市
Gǒng yì shì

thành phố cấp huyện Củng Nghĩa ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
公益事业
gōng yì shì yè

phục vụ công cộng; công tác phúc lợi; từ thiện; cơ sở xã hội

Cụm từ
公用
gōng yòng

công cộng; dùng cho công cộng

Cụm từ
共用
gòng yòng

dùng chung; sử dụng chung; phòng tắm chung; ăng-ten chung; sử dụng tổng cộng

Cụm từ
功用
gōng yòng

chức năng

Cụm từ
公用电话
gōng yòng diàn huà

điện thoại công cộng; LT:部[bu4]

Cụm từ
公用交换电话网
gōng yòng jiāo huàn diàn huà wǎng

mạng điện thoại chuyển mạch công cộng

Cụm từ
公有
gōng yǒu

sở hữu công cộng; cộng đồng; nắm giữ chung

Cụm từ
共有
gòng yǒu

có tất cả; tổng cộng

Cụm từ
工友
gōng yǒu

nhân viên làm việc lặt vặt (lao công, người làm vườn, v.v.) tại trường học hoặc cơ quan chính phủ; (cũ) công nhân; đồng nghiệp

Cụm từ
公有化
gōng yǒu huà

quốc hữu hóa; chuyển thành tài sản chung

Cụm từ
供油系统
gōng yóu xì tǒng

hệ thống cung cấp nhiên liệu; hệ thống bôi trơn

Cụm từ
公有制
gōng yǒu zhì

sở hữu công

Cụm từ
公寓
gōng yù

toà nhà chung cư; khu căn hộ (có thể là nhà ở công cộng hoặc chung cư tư nhân, v.v.) (LT:套[tao4])

Cụm từ
公元
gōng yuán

Công Nguyên; Kỷ Nguyên Chung; Sau Công Nguyên

Cụm từ
公园
gōng yuán

công viên (dành cho công chúng giải trí); LT:個|个[ge4],座[zuo4]

Cụm từ
公元前
gōng yuán qián

TCN (trước Công Nguyên); trước Công Nguyên

Cụm từ
公寓大楼
gōng yù dà lóu

toà nhà chung cư

Cụm từ
公约
gōng yuē

công ước (tức là hiệp định quốc tế)

Cụm từ
公约数
gōng yuē shù

ước số chung; mẫu số chung

Cụm từ
公寓楼
gōng yù lóu

toà nhà chung cư; LT:座[zuo4]

Cụm từ
公允
gōng yǔn

công bằng; hợp lý

Cụm từ
公允价值
gōng yǔn jià zhí

giá trị hợp lý (kế toán)

Cụm từ
工欲善其事,必先利其器
gōng yù shàn qí shì , bì xiān lì qí qì

Làm việc giỏi cần có công cụ tốt (thành ngữ). Công cụ tốt là điều kiện tiên quyết để thực hiện thành công một công việc

Thành ngữ
工于心计
gōng yú xīn jì

mưu mô; tính toán

Cụm từ
公仔
gōng zǎi

búp bê; đồ chơi nhồi bông

Cụm từ
公仔面
gōng zǎi miàn

thương hiệu mì ăn liền Hồng Kông; cũng được dùng để chỉ mì ăn liền nói chung

Cụm từ
宫泽喜一
Gōng zé Xǐ yī

Kiichi Miyazawa (1919-2007), cựu thủ tướng Nhật Bản

Cụm từ