国务 là gì?
国务 [guó wù] có nghĩa là công việc nhà nước.
Nghĩa của từ 国务 trong tiếng Việt
công việc nhà nước
Cách đọc và ghi nhớ 国务
国务 được đọc là guó wù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công việc nhà nước”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .