国务长官
bộ trưởng ngoại giao (đặc biệt trong lịch sử, hoặc cách dùng của Nhật Bản hay Hàn Quốc)
bộ trưởng ngoại giao (đặc biệt trong lịch sử, hoặc cách dùng của Nhật Bản hay Hàn Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quốc vụ viện (Trung Quốc); Bộ Ngoại giao (Mỹ)
›国务次卿guó wù cì qīngThứ trưởng Ngoại giao
›国别guó biéquốc tịch; đặc thù quốc gia (lịch sử, báo cáo, v.v.)
›国务卿guó wù qīngNgoại trưởng
›国务总理guó wù zǒng lǐThủ tướng (cách dùng cũ)
›国务委员guó wù wěi yuánủy viên Quốc vụ viện (ở Trung Quốc)
›国务院新闻办公室Guó wù yuàn Xīn wén Bàn gōng shìVăn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
›国务院法制局Guó wù yuàn Fǎ zhì júCục Pháp chế Quốc vụ viện (Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.