过往
đi qua lại; có quan hệ thân thiết; trong quá khứ; trước đây
đi qua lại; có quan hệ thân thiết; trong quá khứ; trước đây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ám ảnh; quan tâm quá mức
›过庭录Guò tíng lùnghĩa là Ghi chép Qua Ngưỡng Cửa, bút ký lịch sử của nhà thơ Nam Tống thế kỷ 12 Phạm Công Sương 范公偁[Fan4…
›过度紧张guò dù jǐn zhāngtăng huyết áp; căng thẳng quá mức
›过得去guò dé qùnghĩa đen: có thể đi qua (một lối đi); nghĩa bóng: có thể sống được; chịu đựng được; không tệ lắm; Bạn sống…
›过度guò dùquá mức; quá-; quá độ; quá đáng; phung phí; không điều độ; quá hạn
›过从guò cóngcó quan hệ với; giao du với
›过少guò shǎoquá ít; không đủ
›过房guò fángnhận làm con nuôi; cho làm con nuôi (thường cho người thân không có con)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.