Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
gōng

biến thể cũ của 匑[gong1]

Từ vựng
gōng

biến thể cũ của 肱[gong1]

Từ vựng
gòng

dùng để phiên âm trong 嗊吥|唝吥[Gong4 bu4]

Từ vựng
gōng

cung điện; đền thờ; thiến (như một hình phạt thân thể); nốt đầu tiên trong ngũ cung

Từ vựng
gōng

công việc; công nhân; kỹ năng; nghề nghiệp; thương mại; thủ công; lao động

Từ vựng
gǒng

hai tay hợp lại

Từ vựng
gōng

cung (vũ khí); LT:張|张[zhang1]; uốn cong; ưỡn (lưng, v.v.)

Từ vựng
gōng

kính trọng

Từ vựng
gǒng

chắp tay chào; vây quanh; uốn cong; đào đất bằng mõm; dạng vòm

Từ vựng
gōng

tấn công; buộc tội; nghiên cứu

Từ vựng
gǒng

cột

Từ vựng
gǒng

thủy ngân (hóa học)

Từ vựng
gǒng

(đá quý)

Từ vựng
𬕂
gōng

nón tre

Từ vựng
gōng

cánh tay trên; cánh tay

Từ vựng
gōng

con rết scolopendra

Từ vựng
gōng

to; ly lớn làm từ sừng; đồ đựng rượu bằng sừng

Từ vựng
gōng

biến thể cũ của 觥[gong1]

Từ vựng
gòng

cống nạp; quà cống; tặng phẩm

Từ vựng
gōng

cơ thể (con người, đặc biệt là phần thân); cúi (người); (văn học) bản thân; tự mình

Từ vựng
gōng

biến thể cũ của 躬[gong1]

Từ vựng
gǒng

biến thể của 汞[gong3]

Từ vựng
gǒng

(dạng kết hợp) cố định; làm cho vững chắc và an toàn

Từ vựng
Gōng

họ [Gong1]

Từ vựng
公安
gōng ān

(Bộ) Công An; an toàn công cộng; công an

Cụm từ
公案
gōng àn

bàn của thẩm phán; vụ án pháp lý phức tạp; vấn đề gây tranh cãi; công án (Thiền tông)

Cụm từ
公安部
Gōng ān bù

Bộ Công an

Cụm từ
公安官员
gōng ān guān yuán

cán bộ công an

Cụm từ
公安机关
gōng ān jī guān

cơ quan công an

Cụm từ
公安局
gōng ān jú

cục công an (cơ quan chính phủ có chức năng tương tự đồn cảnh sát)

Cụm từ