冠子
mào; đỉnh đầu
mào; đỉnh đầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vương miện hoàng gia; mũ quan; chính thức; lãnh đạo; đứng đầu; tao nhã và trang nghiêm
›冠礼guàn lǐlễ đội mũ, một nghi lễ thành niên của Nho giáo dành cho nam giới có từ thời Tiền Tần, được thực hiện khi một…
›冠名guàn míngđặt tên (cho đội thể thao, cuộc thi, v.v.)
›冠形词guān xíng címạo từ (trong ngữ pháp)
›冠心病guān xīn bìngbệnh tim mạch vành
›冠斑犀鸟guān bān xī niǎo(loài chim ở Trung Quốc) loài hồng hoàng mỏ trắng (Anthracoceros albirostris)
›冠以guàn yǐgán cho; gọi
›冠海雀guān hǎi què(loài chim ở Trung Quốc) chim anzê Nhật Bản (Synthliboramphus wumizusume)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.