Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
瓜子

guā zǐ

瓜子 là gì?

瓜子 [guā zǐ] có nghĩa là hạt dưa; hạt bí, dưa hấu hoặc hướng dương v.v., được rang và tẩm vị, ăn như món ăn vặt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 瓜子 trong tiếng Việt

  1. hạt dưa
  2. hạt bí, dưa hấu hoặc hướng dương v.v., được rang và tẩm vị, ăn như món ăn vặt

Cách đọc và ghi nhớ 瓜子

瓜子 được đọc là guā zǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hạt dưa; hạt bí, dưa hấu hoặc hướng dương v.v., được rang và tẩm vị, ăn như món ăn vặt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan