挂职
điều động tạm thời đến một vị trí trong chính phủ hoặc Đảng Cộng sản Trung Quốc
điều động tạm thời đến một vị trí trong chính phủ hoặc Đảng Cộng sản Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
treo lên (tranh, v.v.); kéo lên (cờ); (tin học) tạm dừng (quá trình); (hệ thống) bị treo; đang chờ (hoạt động)
›挂毯guà tǎnthảm trang trí
›挂机guà jīgác máy (điện thoại); để máy tính v.v. chạy không (đang tải, chơi game tự động v.v.)
›挂花guà huābị thương; (cây cối) nở hoa
›挂线guà xiàncúp điện thoại
›挂兰guà láncây dây nhện (Chlorophytum comosum)
›挂空挡guà kōng dǎngxem 放空擋|放空挡[fang4 kong1 dang3]
›挂号guà hàođăng ký (tại bệnh viện, v.v.); gửi thư bảo đảm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.