挂线
cúp điện thoại
cúp điện thoại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gác máy (điện thoại); để máy tính v.v. chạy không (đang tải, chơi game tự động v.v.)
›挂空挡guà kōng dǎngxem 放空擋|放空挡[fang4 kong1 dang3]
›挂科guà kētrượt (một môn học)
›挂职guà zhíđiều động tạm thời đến một vị trí trong chính phủ hoặc Đảng Cộng sản Trung Quốc
›挂碍guà àilo lắng
›挂花guà huābị thương; (cây cối) nở hoa
›挂牌guà páinghĩa đen: treo biển; mở cửa kinh doanh; niêm yết (trên thị trường chứng khoán)
›挂兰guà láncây dây nhện (Chlorophytum comosum)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.