挂一漏万
nói một bỏ sót vạn (thành ngữ); bỏ sót nhiều hơn là bao gồm
nói một bỏ sót vạn (thành ngữ); bỏ sót nhiều hơn là bao gồm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ); nghĩa bóng nói một cách quanh co; lấp lửng; vòng vo tam…
›敢怒而不敢言gǎn nù ér bù gǎn yántức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự bực bội của mình; không thể lên tiếng…
›挂羊头卖狗肉guà yáng tóu mài gǒu ròunghĩa đen treo đầu dê bán thịt chó (thành ngữ); nghĩa bóng lừa gạt; quảng cáo không trung thực; hành động…
›拱手相让gǒng shǒu xiāng ràngnghĩa đen: cúi đầu nhường đường (thành ngữ); nghĩa bóng: sẵn sàng từ bỏ điều gì đó
›拱手旁观gǒng shǒu páng guānkhoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả (thành ngữ)
›改过自新gǎi guò zì xīncải tạo và bắt đầu lại (thành ngữ); làm lại cuộc đời
›改邪归正gǎi xié guī zhèngsửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đời
›改头换面gǎi tóu huàn miànthay đổi bề ngoài nhưng bên trong vẫn như cũ (mang tính chỉ trích) (thành ngữ); (Đài Loan) (không chỉ trích)…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.