挂在嘴上掛在嘴上
挂在嘴上 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 挂在嘴上 trong tiếng Việt
nói mà không làm; luôn nhắc đến (mà không làm gì cả); lải nhải về việc gì đó
nói mà không làm; luôn nhắc đến (mà không làm gì cả); lải nhải về việc gì đó