管子工
thợ sửa ống nước; thợ lắp ống
thợ sửa ống nước; thợ lắp ống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thợ sửa ống nước; công nhân đường ống
›管子钳guǎn zi qiánmỏ lết ống; mỏ lết
›管子guǎn ziống; ống dẫn; ống hút; LT:根[gen1]
›管套guǎn tàoống lót
›管座guǎn zuòlắp một van điện tử; cắm một bóng đèn
›管它guǎn tābất kể nếu; bất chấp; đừng lo về (nó, anh ấy, v.v.); không sao cả
›管家guǎn jiā(cổ) quản gia; người quản lý; người điều hành; quản gia; quản lý gia đình
›管家婆guǎn jiā póbà nội trợ (đùa); nữ quản gia cấp cao (cổ); người hay xen vào chuyện người khác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.