寡助 là gì?
寡助 [guǎ zhù] có nghĩa là (đặc biệt là một việc không chính đáng) nhận được ít sự ủng hộ.
Nghĩa của từ 寡助 trong tiếng Việt
(đặc biệt là một việc không chính đáng) nhận được ít sự ủng hộ
Cách đọc và ghi nhớ 寡助
寡助 được đọc là guǎ zhù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(đặc biệt là một việc không chính đáng) nhận được ít sự ủng hộ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .