Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
寡助

guǎ zhù

寡助 là gì?

寡助 [guǎ zhù] có nghĩa là (đặc biệt là một việc không chính đáng) nhận được ít sự ủng hộ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 寡助 trong tiếng Việt

(đặc biệt là một việc không chính đáng) nhận được ít sự ủng hộ

Cách đọc và ghi nhớ 寡助

寡助 được đọc là guǎ zhù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(đặc biệt là một việc không chính đáng) nhận được ít sự ủng hộ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan