Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 66/92

瓜子脸guā zǐ liǎn

瓜子脸: khuôn mặt trái xoan

Cụm từ
古巴Gǔ bā

古巴: Cuba

Cụm từ
孤拔Gū bá

孤拔: Amédée Courbet (1826-1885), đô đốc Pháp đã giành được một loạt chiến thắng quan trọng trên đất liền và trên biển trong chiến dịch Bắc Kỳ và…

Cụm từ
古巴比伦gǔ Bā bǐ lún

古巴比伦: Babylon cổ đại

Cụm từ
古板gǔ bǎn

古板: lỗi thời; lạc hậu; không linh hoạt

Cụm từ
鼓板gǔ bǎn

鼓板: bộ gõ nhịp

Cụm từ
古堡gǔ bǎo

古堡: lâu đài cổ

Cụm từ
箍煲gū bāo

箍煲: hàn gắn chỗ rạn nứt (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
鼓包gǔ bāo

鼓包: phồng lên; sưng lên; một chỗ phồng; một vết sưng

Cụm từ
古北界Gǔ běi jiè

古北界: khu vực Cổ Bắc

Cụm từ
股本gǔ běn

股本: vốn cổ phần; đầu tư

Cụm từ
股本回报率gǔ běn huí bào lǜ

股本回报率: tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE)

Cụm từ
股本金比率gǔ běn jīn bǐ lǜ

股本金比率: tỷ lệ vốn cổ phần

Cụm từ
古币gǔ bì

古币: đồng xu cổ

Cụm từ
骨病gǔ bìng

骨病: bệnh xương

Cụm từ
古波Gǔ bō

古波: Gubo (một tên riêng)

Danh từ riêng
顾不得gù bu de

顾不得: không thể thay đổi gì; không thể xử lý

Cụm từ
顾不上gù bu shàng

顾不上: không thể quan tâm hoặc xoay xở

Cụm từ
故步自封gù bù zì fēng

故步自封: mắc kẹt trong lối mòn cũ (thành ngữ); từ chối tiếp nhận ý tưởng mới; trì trệ và bảo thủ

Thành ngữ
谷仓gǔ cāng

谷仓: kho thóc

Cụm từ
谷草gǔ cǎo

谷草: rơm rạ

Cụm từ
估测gū cè

估测: ước tính

Cụm từ
古刹gǔ chà

古刹: ngôi chùa Phật giáo cổ

Cụm từ
估产gū chǎn

估产: đánh giá; ước tính (giá trị tài sản, sản lượng thu hoạch, v.v.)

Cụm từ
古城gǔ chéng

古城: thành phố cổ

Cụm từ
故城gù chéng

故城: thành phố cổ

Cụm từ
故称gù chēng

故称: do đó có tên gọi này (dùng ở cuối câu)

Cụm từ
谷城Gǔ chéng

谷城: huyện Cố Thành ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
古城区Gǔ chéng qū

古城区: khu phố cổ; quận Cổ Thành của thành phố Lệ Giang 麗江市|丽江市[Li4 jiang1 shi4], Vân Nam

Cụm từ
故城县Gù chéng xiàn

故城县: huyện Gucheng ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
谷城县Gǔ chéng xiàn

谷城县: huyện Cố Thành ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
古驰Gǔ chí

古驰: Gucci (thương hiệu)

Cụm từ
鼓吹gǔ chuī

鼓吹: kích động cho; quảng bá nhiệt tình

Cụm từ
鼓吹者gǔ chuī zhě

鼓吹者: người ủng hộ

Cụm từ
固醇gù chún

固醇: sterol (hóa học)

Cụm từ
故此gù cǐ

故此: do đó

Cụm từ
骨刺gǔ cì

骨刺: gai xương; phát triển xương bất thường

Cụm từ
骨瓷gǔ cí

骨瓷: gốm sứ xương (loại sứ trắng mịn làm từ hỗn hợp đất sét và tro xương)

Cụm từ
孤雌生殖gū cí shēng zhí

孤雌生殖: sự sinh sản đơn tính (sinh học, một con cái sinh sản mà không thụ tinh)

Cụm từ
顾此失彼gù cǐ shī bǐ

顾此失彼: chăm chú việc này mất việc kia (thành ngữ); hiểu là không thể xử lý hai hoặc nhiều việc cùng lúc; không thể chú ý việc này mà không bỏ sót việc…

Thành ngữ
鼓打贝斯gǔ dǎ bèi sī

鼓打贝斯: drum and bass (thể loại nhạc)

Cụm từ
古代gǔ dài

古代: thời cổ đại

Cụm từ
箍带gū dài

箍带: dây đai; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
古代史gǔ dài shǐ

古代史: lịch sử cổ đại

Cụm từ
孤单gū dān

孤单: đơn độc; cô đơn; nỗi cô đơn

Cụm từ
孤胆gū dǎn

孤胆: anh hùng đơn độc; người lập dị

Cụm từ
孤胆英雄gū dǎn yīng xióng

孤胆英雄: anh hùng đơn độc; người lập dị

Cụm từ
古道gǔ dào

古道: con đường cổ; giới luật thời cổ đại

Cụm từ
孤岛gū dǎo

孤岛: hòn đảo cô lập

Cụm từ
故道gù dào

故道: con đường cũ; cách cũ; dòng chảy cũ (của sông)

Cụm từ
鼓捣gǔ dao

鼓捣: táy máy; kích động

Cụm từ
古盗鸟gǔ dào niǎo

古盗鸟: Archaeoraptor (khủng long giống chim)

Cụm từ
古登堡Gǔ dēng bǎo

古登堡: Gutenberg (tên); Johannes Gutenberg (khoảng 1400-1468), nhà phát minh máy in ở Châu Âu; Beno Gutenberg (1889-1960), nhà địa chấn học gốc Đức…

Cụm từ
故地gù dì

故地: nơi từng quen thuộc; dấu xưa

Cụm từ
故第gù dì

故第: nơi ở trước đây

Cụm từ
谷地gǔ dì

谷地: thung lũng

Cụm từ
谷底gǔ dǐ

谷底: đáy thung lũng; (nghĩa bóng) điểm thấp nhất; mức thấp kỷ lục

Cụm từ
鹄的gǔ dì

鹄的: hồng tâm; mục tiêu; mục đích

Cụm từ
古典gǔ diǎn

古典: cổ điển

Cụm từ
故典gù diǎn

故典: kinh điển cũ; phong tục cũ; nguyên nhân

Cụm từ