管子
ống; ống dẫn; ống hút; LT:根[gen1]
ống; ống dẫn; ống hút; LT:根[gen1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ống lót
›管子工guǎn zi gōngthợ sửa ống nước; thợ lắp ống
›管子钳guǎn zi qiánmỏ lết ống; mỏ lết
›管工guǎn gōngthợ sửa ống nước; công nhân đường ống
›管城回族区Guǎn chéng Huí zú QūQuận Quảng Thành của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam
›管城区Guǎn chéng QūQuận Quảng Thành của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam
›管它guǎn tābất kể nếu; bất chấp; đừng lo về (nó, anh ấy, v.v.); không sao cả
›管圆线虫guǎn yuán xiàn chóng"giun lươn", một loại giun ký sinh gây viêm màng não
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.