Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
公差
gōng chā

dung sai (lỗi cho phép); hiệu số chung (của cấp số cộng)

Cụm từ
贡茶
gòng chá

trà cống; trà chất lượng cao

Cụm từ
公差
gōng chāi

công vụ sai đi; người hầu tòa trong nha môn

Cụm từ
共产
gòng chǎn

(tính từ) cộng sản; chủ nghĩa cộng sản; tập thể hóa sở hữu tài sản

Cụm từ
共产党
Gòng chǎn dǎng

Đảng Cộng sản

Cụm từ
共产党宣言
Gòng chǎn dǎng Xuān yán

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản; "Manifest der Kommunistischen Partei" của Marx và Engels (1848)

Cụm từ
共产党员
Gòng chǎn dǎng yuán

Đảng viên Đảng Cộng sản

Cụm từ
工厂
gōng chǎng

nhà máy; LT:家[jia1],座[zuo4]

Cụm từ
弓长岭
Gōng cháng lǐng

quận Gongchangling của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
弓长岭区
Gōng cháng lǐng qū

quận Gongchangling của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
共产国际
Gòng chǎn Guó jì

Quốc tế Cộng sản hay Quốc tế Cộng sản Đệ Tam (1919-1943), cũng được biết đến là Quốc tế Thứ ba 第三國際|第三国际[Di4 san1 Guo2 ji4]

Cụm từ
共产主义
gòng chǎn zhǔ yì

chủ nghĩa cộng sản

Cụm từ
共产主义青年团
Gòng chǎn zhǔ yì Qīng nián tuán

Đoàn Thanh niên Cộng sản

Cụm từ
公车
gōng chē

xe buýt; viết tắt của 公共汽車|公共汽车[gong1 gong4 qi4 che1]; xe thuộc tổ chức và được dùng bởi thành viên (xe công, xe cảnh sát, xe công ty, v.v.); viết tắt của 公務用車|公务用车[gong1 wu4…

Viết tắt
功臣
gōng chén

quan chức có công; người lập công xuất sắc; anh hùng; (ví von) thứ đóng vai trò quan trọng

Cụm từ
供称
gòng chēng

khai nhận (pháp luật)

Cụm từ
公称
gōng chēng

danh nghĩa

Cụm từ
共乘
gòng chéng

đi cùng nhau; đi chung xe

Cụm từ
宫城
Gōng chéng

tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
工程
gōng chéng

kỹ thuật; dự án kỹ thuật; dự án; công trình; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]

Cụm từ
恭城
Gōng chéng

huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
攻城
gōng chéng

vây hãm (một thị trấn)

Cụm từ
功成不居
gōng chéng bù jū

không nhận công lao về mình (thành ngữ)

Thành ngữ
攻城略地
gōng chéng lüè dì

công thành đoạt đất (thành ngữ)

Thành ngữ
功成名就
gōng chéng míng jiù

thành công và được công nhận (thành ngữ)

Thành ngữ
攻城木
gōng chéng mù

xe công thành

Cụm từ
工程师
gōng chéng shī

kỹ sư; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

Cụm từ
工程图
gōng chéng tú

đồ họa kỹ thuật; bản vẽ kỹ thuật

Cụm từ
工程图学
gōng chéng tú xué

đồ họa kỹ thuật; bản vẽ kỹ thuật

Cụm từ
宫城县
Gōng chéng xiàn

tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ