Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 67/92

鼓点gǔ diǎn

鼓点: nhịp trống; nhịp điệu

Cụm từ
古典派gǔ diǎn pài

古典派: những người theo chủ nghĩa cổ điển

Cụm từ
古典文学gǔ diǎn wén xué

古典文学: văn học cổ điển

Cụm từ
古典音乐gǔ diǎn yīn yuè

古典音乐: nhạc cổ điển

Cụm từ
古典乐gǔ diǎn yuè

古典乐: nhạc cổ điển (chủ yếu là phương Tây)

Cụm từ
古典语言gǔ diǎn yǔ yán

古典语言: ngôn ngữ cổ điển

Cụm từ
鼓点子gǔ diǎn zi

鼓点子: nhịp trống; phách trong kinh kịch

Cụm từ
故地重游gù dì chóng yóu

故地重游: thăm lại chốn xưa (thành ngữ); hành trình ký ức

Thành ngữ
古地磁gǔ dì cí

古地磁: địa từ cổ

Cụm từ
姑爹gū diē

姑爹: chồng của cô; chú

Cụm từ
估定gū dìng

估定: đánh giá; ước tính giá trị

Cụm từ
固定gù dìng

固定: cố định; gắn chặt; đặt cố định; đã cố định; ổn định; thường xuyên

Cụm từ
固定词组gù dìng cí zǔ

固定词组: cụm từ cố định

Quán ngữ / cụm cố định
固定点gù dìng diǎn

固定点: điểm cố định; điểm hiệu chuẩn

Cụm từ
固定电话gù dìng diàn huà

固定电话: điện thoại cố định; điện thoại bàn

Cụm từ
骨顶鸡gǔ dǐng jī

骨顶鸡: (loài chim ở Trung Quốc) sâm cầm (Fulica atra)

Cụm từ
固定收入gù dìng shōu rù

固定收入: thu nhập cố định

Cụm từ
固定型思维gù dìng xíng sī wéi

固定型思维: tư duy cố định (trái ngược với tư duy phát triển)

Cụm từ
固定资产gù dìng zī chǎn

固定资产: tài sản cố định

Cụm từ
古董gǔ dǒng

古董: đồ cổ

Cụm từ
咕咚gū dōng

咕咚: tõm; (từ tượng thanh) cho vật nặng rơi xuống

Cụm từ
股东gǔ dōng

股东: cổ đông; người sở hữu cổ phần

Cụm từ
骨董gǔ dǒng

骨董: biến thể của 古董[gu3 dong3]

Cụm từ
鼓动gǔ dòng

鼓动: thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); khuyến khích; kích động; xúi giục; đập, vỗ (cánh, quạt v.v.)

Cụm từ
股东大会gǔ dōng dà huì

股东大会: đại hội cổ đông

Cụm từ
股动脉gǔ dòng mài

股动脉: động mạch đùi

Cụm từ
股东名册gǔ dōng míng cè

股东名册: sổ đăng ký cổ đông

Cụm từ
古董滩Gǔ dǒng tān

古董滩: sa mạc Cổ Đông hoặc sa mạc Đồ Cổ ở ải Dương Quan thời Hán 陽關|阳关[Yang2 guan1], đặt tên theo nhiều phát hiện khảo cổ thời Hán

Cụm từ
股东特别大会gǔ dōng tè bié dà huì

股东特别大会: đại hội cổ đông bất thường

Cụm từ
骨都都gǔ dōu dōu

骨都都: (từ tượng thanh) cho âm thanh tõm

Cụm từ
古都gǔ dū

古都: kinh đô cổ

Cụm từ
孤独gū dú

孤独: cô đơn; đơn độc

Cụm từ
故都gù dū

故都: cố đô; kinh đô cổ

Cụm từ
估堆儿gū duī r

估堆儿: đánh giá toàn bộ lô hàng

Cụm từ
馉饳gǔ duò

馉饳: một loại hoành thánh làm từ thời cổ đại

Cụm từ
骨朵gǔ duǒ

骨朵: chùy (vũ khí cổ dạng gậy có phần đầu giống quả dưa); (nụ) hoa

Cụm từ
孤独于世gū dú yú shì

孤独于世: một mình trên đời (thành ngữ)

Thành ngữ
孤独症gū dú zhèng

孤独症: chứng tự kỷ

Cụm từ
孤儿gū ér

孤儿: trẻ mồ côi

Cụm từ
故而gù ér

故而: vì vậy

Cụm từ
古尔邦节Gǔ ěr bāng jié

古尔邦节: Lễ Eid al-Adha hay Lễ Hiến tế (Qurban), được tổ chức vào ngày 10 tháng 12 theo lịch Hồi giáo

Cụm từ
古尔班通古特沙漠Gǔ ěr bān tōng gǔ tè Shā mò

古尔班通古特沙漠: sa mạc Gurbantunggut, bắc Tân Cương

Cụm từ
股二头肌gǔ èr tóu jī

股二头肌: cơ nhị đầu đùi (giải phẫu)

Cụm từ
孤儿药gū ér yào

孤儿药: thuốc hiếm

Cụm từ
孤儿院gū ér yuàn

孤儿院: trại trẻ mồ côi; nhà dưỡng nhi

Cụm từ
骨法gǔ fǎ

骨法: cấu trúc xương và tướng mạo; sự mạnh mẽ quan sát trong nét bút (thư pháp Trung Quốc)

Cụm từ
古方gǔ fāng

古方: đơn thuốc cổ

Cụm từ
孤芳自赏gū fāng zì shǎng

孤芳自赏: bông hoa cô độc tự thưởng thức (thành ngữ); tự yêu bản thân; tự luyến

Thành ngữ
骨肥厚gǔ féi hòu

骨肥厚: chứng xương dày bất thường

Cụm từ
股份gǔ fèn

股份: cổ phần (trong công ty); cổ phiếu

Cụm từ
骨粉gǔ fěn

骨粉: bột xương

Cụm từ
古风gǔ fēng

古风: phong cách cũ; phong tục xưa; một thể loại thơ trước thời Đường còn gọi là cổ thể thi 古體詩|古体诗[gu3 ti3 shi1]

Cụm từ
鼓风gǔ fēng

鼓风: gió cưỡng bức (trong luyện kim); luồng gió (trong lò cao); ống bễ; hút khí bằng ống bễ

Cụm từ
鼓风机gǔ fēng jī

鼓风机: ống thổi; máy thông gió; máy thổi khí

Cụm từ
鼓风炉gǔ fēng lú

鼓风炉: lò cao (thời hiện đại); lò có quạt gió hỗ trợ để nấu chảy kim loại

Cụm từ
股份公司gǔ fèn gōng sī

股份公司: công ty cổ phần

Cụm từ
股份有限公司gǔ fèn yǒu xiàn gōng sī

股份有限公司: công ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần; tập đoàn

Cụm từ
股份制公司gǔ fèn zhì gōng sī

股份制公司: công ty cổ phần

Cụm từ
姑夫gū fu

姑夫: chồng của cô trên nhà bố; chồng của cô; ông chú

Cụm từ
姑父gū fu

姑父: chồng của cô; chồng của bác gái bên nội; chú

Cụm từ