Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
dung sai (lỗi cho phép); hiệu số chung (của cấp số cộng)
trà cống; trà chất lượng cao
công vụ sai đi; người hầu tòa trong nha môn
(tính từ) cộng sản; chủ nghĩa cộng sản; tập thể hóa sở hữu tài sản
Đảng Cộng sản
Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản; "Manifest der Kommunistischen Partei" của Marx và Engels (1848)
Đảng viên Đảng Cộng sản
nhà máy; LT:家[jia1],座[zuo4]
quận Gongchangling của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh
quận Gongchangling của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh
Quốc tế Cộng sản hay Quốc tế Cộng sản Đệ Tam (1919-1943), cũng được biết đến là Quốc tế Thứ ba 第三國際|第三国际[Di4 san1 Guo2 ji4]
chủ nghĩa cộng sản
Đoàn Thanh niên Cộng sản
xe buýt; viết tắt của 公共汽車|公共汽车[gong1 gong4 qi4 che1]; xe thuộc tổ chức và được dùng bởi thành viên (xe công, xe cảnh sát, xe công ty, v.v.); viết tắt của 公務用車|公务用车[gong1 wu4…
quan chức có công; người lập công xuất sắc; anh hùng; (ví von) thứ đóng vai trò quan trọng
khai nhận (pháp luật)
danh nghĩa
đi cùng nhau; đi chung xe
tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
kỹ thuật; dự án kỹ thuật; dự án; công trình; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]
huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
vây hãm (một thị trấn)
không nhận công lao về mình (thành ngữ)
công thành đoạt đất (thành ngữ)
thành công và được công nhận (thành ngữ)
xe công thành
kỹ sư; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
đồ họa kỹ thuật; bản vẽ kỹ thuật
đồ họa kỹ thuật; bản vẽ kỹ thuật
tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản