挂羊头卖狗肉
nghĩa đen treo đầu dê bán thịt chó (thành ngữ); nghĩa bóng lừa gạt; quảng cáo không trung thực; hành động xấu dưới danh nghĩa đức hạnh
nghĩa đen treo đầu dê bán thịt chó (thành ngữ); nghĩa bóng lừa gạt; quảng cáo không trung thực; hành động xấu dưới danh nghĩa đức hạnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: cúi đầu nhường đường (thành ngữ); nghĩa bóng: sẵn sàng từ bỏ điều gì đó
›拐弯抹角guǎi wān mò jiǎonghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ); nghĩa bóng nói một cách quanh co; lấp lửng; vòng vo tam…
›拱手旁观gǒng shǒu páng guānkhoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả (thành ngữ)
›改过自新gǎi guò zì xīncải tạo và bắt đầu lại (thành ngữ); làm lại cuộc đời
›改头换面gǎi tóu huàn miànthay đổi bề ngoài nhưng bên trong vẫn như cũ (mang tính chỉ trích) (thành ngữ); (Đài Loan) (không chỉ trích)…
›攻无不克,战无不胜gōng wú bù kè , zhàn wú bù shèngtriumph trong mọi trận chiến và thắng mọi cuộc đấu (thành ngữ); vô địch; luôn chiến thắng; không có gì họ…
›故地重游gù dì chóng yóuthăm lại chốn xưa (thành ngữ); hành trình ký ức
›敢不从命gǎn bù cóng mìngkhông dám không tuân lệnh (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.