Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
革新
gé xīn

đổi mới; sự đổi mới

Cụm từ
个性
gè xìng

cá tính; tính cách

Cụm từ
歌星
gē xīng

ngôi sao ca nhạc; ca sĩ nổi tiếng

Cụm từ
个性化
gè xìng huà

cá nhân hóa; tùy chỉnh; hành động tùy chỉnh

Cụm từ
各行其是
gè xíng qí shì

mỗi người làm điều mình cho là đúng (thành ngữ); mỗi người đi con đường riêng

Thành ngữ
隔靴搔痒
gé xuē sāo yǎng

nghĩa đen: gãi bên ngoài giày (thành ngữ); nghĩa bóng: không hiệu quả; không đạt mục đích

Thành ngữ
格言
gé yán

châm ngôn

Tục ngữ / châm ngôn
歌筵
gē yán

một buổi tiệc có tiết mục hát

Cụm từ
各样
gè yàng

nhiều loại khác nhau

Cụm từ
歌谣
gē yáo

dân ca; ballad; đồng dao

Cụm từ
隔夜
gé yè

qua đêm; của ngày hôm trước

Cụm từ
各异
gè yì

đều khác nhau; mỗi người một kiểu

Cụm từ
阁议
gé yì

cuộc họp nội các

Cụm từ
歌吟
gē yín

hát; ngâm thơ

Cụm từ
隔音
gé yīn

cách âm

Cụm từ
隔音符号
gé yīn fú hào

dấu tách âm, dùng trong chính tả pinyin (tức là để đánh dấu ranh giới giữa hai âm tiết, như trong "dàng'àn" 檔案|档案[dang4 an4])

Cụm từ
膈应
gè ying

(khẩu ngữ) khó chịu; cảm thấy ghê tởm; làm (ai đó) kinh tởm

Khẩu ngữ
歌咏
gē yǒng

hát

Cụm từ
葛优
Gě Yōu

Ge You (1957-), diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
隔油池
gé yóu chí

bể tách mỡ

Cụm từ
各有千秋
gè yǒu qiān qiū

mỗi người có điểm hay riêng (thành ngữ)

Thành ngữ
各有所好
gè yǒu suǒ hào

mỗi người có sở thích riêng (thành ngữ)

Thành ngữ
葛优躺
Gě Yōu tǎng

xem 北京癱|北京瘫[Bei3 jing1 tan1]

Cụm từ
歌仔戏
gē zǎi xì

một loại hình nghệ thuật biểu diễn từ Đài Loan và Phúc Kiến

Cụm từ
虼蚤
gè zao

bọ chét (từ thông tục phổ biến)

Cụm từ
饹馇
gē zha

một loại bánh phẳng làm từ bột đậu, thường được cắt nhỏ và chiên

Cụm từ
个展
gè zhǎn

một cuộc triển lãm cá nhân

Cụm từ
咯吱
gē zhī

(từ tượng thanh) cót két; rên rỉ

Cụm từ
搁置
gē zhì

tạm gác lại; để sang một bên

Cụm từ
格致
gé zhì

nghiên cứu nguyên lý cơ bản để đạt tri thức (viết tắt của 格物致知[ge2 wu4 zhi4 zhi1]); từ dùng cho khoa học tự nhiên phương Tây cuối thời Thanh

Viết tắt