广域市
thành phố đô thị, tương tự thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc 直轄市|直辖市[zhi2 xia2 shi4] ở Hàn Quốc
thành phố đô thị, tương tự thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc 直轄市|直辖市[zhi2 xia2 shi4] ở Hàn Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
múa quảng trường, một bài tập thể dục theo nhạc tại quảng trường, công viên, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ…
›广告衫guǎng gào shānáo phông quảng cáo; LT:件[jian4]
›广域网guǎng yù wǎngmạng diện rộng; WAN
›广告牌guǎng gào páibiển quảng cáo
›广域网路guǎng yù wǎng lùmạng diện rộng; WAN
›广告片guǎng gào piànphim quảng cáo; quảng cáo trên TV
›广场guǎng chǎngquảng trường
›广告栏guǎng gào lánmục quảng cáo (trên báo); bảng thông báo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.