Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
广西省廣西省

Guǎng xī Shěng

广西省 là gì?

广西省 [Guǎng xī Shěng] có nghĩa là Tỉnh Quảng Tây, chính thức (từ năm 1958) là Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区[Guang3 xi1 Zhuang4 zu2 Zi4 zhi4 qu1], thủ phủ Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 广西省 trong tiếng Việt

Tỉnh Quảng Tây, chính thức (từ năm 1958) là Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区[Guang3 xi1 Zhuang4 zu2 Zi4 zhi4 qu1], thủ phủ Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2]

Cách đọc và ghi nhớ 广西省

广西省 được đọc là Guǎng xī Shěng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Tỉnh Quảng Tây, chính thức (từ năm 1958) là Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区[Guang3 xi1 Zhuang4 zu2 Zi4 zhi4 qu1], thủ phủ Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan