广西省
Tỉnh Quảng Tây, chính thức (từ năm 1958) là Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区[Guang3 xi1 Zhuang4 zu2 Zi4 zhi4 qu1], thủ phủ Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2]
Tỉnh Quảng Tây, chính thức (từ năm 1958) là Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区[Guang3 xi1 Zhuang4 zu2 Zi4 zhi4 qu1], thủ phủ Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Guangfeng ở Shangrao 上饒|上饶, tỉnh Giang Tây
›广丰县Guǎng fēng xiànhuyện Guangfeng ở Shangrao 上饒|上饶, tỉnh Giang Tây
›广砚Guǎng YànQuảng Nam và Nham Sơn (ở Vân Nam)
›广而告之广告公司guǎng ér gào zhī guǎng gào gōng sīTập đoàn Quảng cáo Quốc tế China Mass Media
›广角guǎng jiǎogóc rộng; toàn cảnh; bóng góc nhìn rộng
›广角镜guǎng jiǎo jìngống kính góc rộng
›广袤guǎng màorộng lớn
›广角镜头guǎng jiǎo jìng tóucảnh quay góc rộng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.