观光区
khu du lịch; khu tham quan
khu du lịch; khu tham quan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
du lịch; tham quan; ngành du lịch
›观后感guān hòu gǎnấn tượng hoặc cảm giác sau khi tham quan hoặc xem (phim, bảo tàng, v.v.)
›观光客guān guāng kèkhách du lịch
›观世音菩萨Guān shì yīn Pú sàQuan Âm, Bồ Tát của Lòng Bi Mẫn hoặc Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)
›观塘Guàn tángquận Quan Đường, Cửu Long, Hồng Kông
›观世音Guān shì yīnQuan Âm, Bồ Tát của Lòng Bi Mẫn hoặc Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)
›观察guān cháquan sát; theo dõi; khảo sát
›观察人士guān chá rén shìngười quan sát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.