Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 57/92

广告主guǎng gào zhǔ

广告主: nhà quảng cáo

Cụm từ
光隔离器guāng gé lí qì

光隔离器: bộ cách ly quang (điện tử)

Cụm từ
光功率guāng gōng lǜ

光功率: công suất quang

Cụm từ
光顾guāng gù

光顾: đến thăm (với tư cách khách hàng)

Cụm từ
光怪陆离guāng guài lù lí

光怪陆离: kỳ quái và nhiều màu sắc; khác thường và sặc sỡ

Cụm từ
光光guāng guāng

光光: sáng; bóng; mượt; mọi; trọc; không một xu dính túi

Cụm từ
逛逛guàng guang

逛逛: đi loanh quanh; đi dạo

Cụm từ
光棍guāng gùn

光棍: kẻ du côn; lưu manh; người độc thân; đàn ông độc thân

Cụm từ
光棍节Guāng gùn jié

光棍节: Ngày Lễ Độc Thân (11 tháng 11), ban đầu là ngày cho người độc thân, nhưng nay cũng là ngày mua sắm lớn nhất thế giới hằng năm

Cụm từ
光棍儿guāng gùn r

光棍儿: người độc thân; đàn ông độc thân

Cụm từ
光害guāng hài

光害: ô nhiễm ánh sáng (Đài Loan)

Cụm từ
广汉Guǎng hàn

广汉: Quảng Hán, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
广汉市Guǎng hàn shì

广汉市: Thành phố Quảng Hán, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
光合guāng hé

光合: quang hợp

Cụm từ
广河Guǎng hé

广河: huyện Quảng Hà, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
广河县Guǎng hé Xiàn

广河县: huyện Quảng Hà, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
光合作用guāng hé zuò yòng

光合作用: quang hợp

Cụm từ
光滑guāng huá

光滑: bóng; mượt; trơn tru

Cụm từ
光华guāng huá

光华: rực rỡ; huy hoàng; tráng lệ

Cụm từ
光环guāng huán

光环: vòng ánh sáng; hào quang; (ví dụ) vinh quang; rực rỡ

Cụm từ
光化性角化病guāng huà xìng jiǎo huà bìng

光化性角化病: (y học) dày sừng quang hoá, còn gọi là dày sừng ánh sáng mặt trời

Cụm từ
光化学guāng huà xué

光化学: quang hoá học

Cụm từ
光化作用guāng huà zuò yòng

光化作用: hiệu ứng quang hoá; quang hợp; quang phân

Cụm từ
光辉guāng huī

光辉: rực rỡ; vinh quang; sáng chói; tráng lệ

Cụm từ
广藿香guǎng huò xiāng

广藿香: (thực vật) cây hoắc hương (Pogostemon cablin)

Cụm từ
光检测器guāng jiǎn cè qì

光检测器: máy dò quang học

Cụm từ
光脚guāng jiǎo

光脚: chân trần

Cụm từ
广角guǎng jiǎo

广角: góc rộng; toàn cảnh; bóng góc nhìn rộng

Cụm từ
光脚的不怕穿鞋的guāng jiǎo de bù pà chuān xié de

光脚的不怕穿鞋的: nghĩa đen: người đi chân trần không sợ người đi giày (thành ngữ); nghĩa bóng: người nghèo, không có gì để mất, không sợ kẻ có quyền

Thành ngữ
广交会Guǎng Jiāo Huì

广交会: Hội chợ Xuất khẩu Hàng công nghiệp Trung Quốc, còn gọi là Hội chợ Quảng Châu

Cụm từ
广角镜guǎng jiǎo jìng

广角镜: ống kính góc rộng

Cụm từ
广角镜头guǎng jiǎo jìng tóu

广角镜头: cảnh quay góc rộng

Cụm từ
广记不如淡墨guǎng jì bù rú dàn mò

广记不如淡墨: xem 好記性不如爛筆頭|好记性不如烂笔头[hao3 ji4 xing4 bu4 ru2 lan4 bi3 tou2]

Cụm từ
光洁guāng jié

光洁: sáng và sạch

Cụm từ
逛街guàng jiē

逛街: đi dạo trên phố

Cụm từ
广结良缘guǎng jié liáng yuán

广结良缘: được mọi người khen ngợi qua những việc làm tốt của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
光接收器guāng jiē shōu qì

光接收器: bộ thu quang

Cụm từ
光景guāng jǐng

光景: hoàn cảnh; cảnh tượng; khoảng; chắc là

Cụm từ
广九Guǎng Jiǔ

广九: Quảng Đông và Cửu Long (ví dụ: đường sắt)

Cụm từ
广九铁路Guǎng Jiǔ tiě lù

广九铁路: Đường sắt Quảng Đông - Cửu Long

Cụm từ
广开言路guǎng kāi yán lù

广开言路: khuyến khích phát biểu ý kiến tự do (thành ngữ)

Thành ngữ
光刻guāng kè

光刻: quang khắc

Cụm từ
光刻机guāng kè jī

光刻机: máy quang khắc

Cụm từ
光刻胶guāng kè jiāo

光刻胶: chất cản quang (khắc laser trong vi điện tử)

Cụm từ
广阔guǎng kuò

广阔: rộng; rộng lớn

Cụm từ
光缆guāng lǎn

光缆: cáp quang

Cụm từ
桄榔guāng láng

桄榔: cây cọ đường hoặc cọ arenga (Arenga pinnata)

Cụm từ
光亮guāng liàng

光亮: sáng

Cụm từ
光量guāng liàng

光量: lượng ánh sáng; độ sáng

Cụm từ
光亮度guāng liàng dù

光亮度: độ sáng; độ chói

Cụm từ
光临guāng lín

光临: (trang trọng) vinh dự có mặt; tham dự

Cụm từ
广陵Guǎng líng

广陵: quận Quảng Lăng của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
广灵Guǎng líng

广灵: huyện Quảng Linh ở Đại Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
广陵区Guǎng líng qū

广陵区: quận Quảng Lăng của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
广灵县Guǎng líng xiàn

广灵县: huyện Guangling ở Datong 大同[Da4 tong2], Shanxi

Cụm từ
光溜guāng liū

光溜: trơn; tuột

Cụm từ
光禄大夫guāng lù dài fu

光禄大夫: chức quan tôn xưng thời Đường đến Thanh, xấp xỉ "Quang Lộc Đại Phu"

Cụm từ
光卤石guāng lǔ shí

光卤石: khoáng carnalit (khoáng chất clorua kali magie ngậm nước)

Cụm từ
光禄勋guāng lù xūn

光禄勋: Quang Lộc Huân, một trong Chín Đại Thần 九卿[jiu3 qing1] thời Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
光芒guāng máng

光芒: tia sáng; tia rực rỡ; hào quang

Cụm từ