官桂
quế Trung Quốc (Cinnamomum cassia); cũng viết 肉桂[rou4 gui4]
quế Trung Quốc (Cinnamomum cassia); cũng viết 肉桂[rou4 gui4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trận Quan Độ năm 199 thiết lập sự thống trị của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1] ở Bắc Trung Quốc, tại Quan Độ (gần Từ…
›官架子guān jià zilên mặt quan cách
›官样guān yàngtác phong quan liêu
›官方语言guān fāng yǔ yánngôn ngữ chính thức
›官样文章guān yàng wén zhāngcông văn kiểu mẫu; quan liêu
›官方guān fāngchính phủ; chính thức (được phê duyệt hoặc ban hành bởi cơ quan có thẩm quyền)
›官渡Guān dùkhu Quan Độ của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam
›官房长官guān fáng zhǎng guānchánh văn phòng nội các (Nhật Bản)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.