光秃秃
hói; trụi (không có tóc, không có lá, không có cây cối, v.v.)
hói; trụi (không có tóc, không có lá, không có cây cối, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chức quan tôn xưng thời Đường đến Thanh, xấp xỉ "Quang Lộc Đại Phu"
›光笔guāng bǐbút quang
›光禄勋guāng lù xūnQuang Lộc Huân, một trong Chín Đại Thần 九卿[jiu3 qing1] thời Trung Quốc cổ đại
›光绪Guāng xùniên hiệu của vị hoàng đế áp chót nhà Thanh, Quang Tự (1875-1908)
›光磁碟机guāng cí dié jīổ đĩa quang từ; ổ đĩa floptical
›光绪帝Guāng xù dìHoàng đế Quang Tự
›光磁碟guāng cí diéđĩa quang từ; đĩa floptical
›光线guāng xiàntia sáng; LT:條|条[tiao2],道[dao4]; ánh sáng; sự chiếu sáng; ánh sáng (cho một bức ảnh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.