光影
ánh sáng và bóng tối; nắng và bóng râm
ánh sáng và bóng tối; nắng và bóng râm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiệu ứng ánh sáng
›光彩guāng cǎiđộ bóng; rực rỡ; toả sáng; chói lọi
›光年guāng niánnăm ánh sáng
›光感应guāng gǎn yìngphản ứng quang học; phản ứng với ánh sáng; nhạy sáng; cảm quang
›光度guāng dùđộ sáng
›光彩夺目guāng cǎi duó mùchói mắt; rực rỡ
›光复guāng fùkhôi phục (lãnh thổ hoặc quyền lực); giải phóng Đài Loan khỏi sự cai trị của Nhật Bản năm 1945
›光复会Guāng fù huìđảng cách mạng phản Thanh thành lập năm 1904 dưới sự lãnh đạo của Thái Nguyên Bồi 蔡元培[Cai4 Yuan2 pei2]; còn…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.