光晕
hào quang; (nhiếp ảnh) hiện tượng lóe sáng
hào quang; (nhiếp ảnh) hiện tượng lóe sáng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chùm ánh sáng; cột ánh sáng (quang học khí quyển)
›光景guāng jǐnghoàn cảnh; cảnh tượng; khoảng; chắc là
›光束guāng shùchùm sáng
›光明正大guāng míng zhèng dà(về người) chính trực; không mưu mẹo; (về hành vi) công bằng và quang minh; không thủ đoạn; một cách công…
›光明日报Guāng míng Rì bàoNhật báo Quang Minh, một tờ báo ở Bắc Kinh
›光荣guāng róngvinh dự và vinh quang; vẻ vang
›光明新区Guāng míng xīn qūKhu mới Quang Minh của thành phố Thâm Quyến 深圳市[Shen1 zhen4 shi4], Quảng Đông
›光明guāng míngánh sáng; rực rỡ; (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.); cởi mở
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.