光绪帝
Hoàng đế Quang Tự
Hoàng đế Quang Tự
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
niên hiệu của vị hoàng đế áp chót nhà Thanh, Quang Tự (1875-1908)
›光笔guāng bǐbút quang
›光纤guāng xiānsợi quang; hệ thống sợi quang
›光禄大夫guāng lù dài fuchức quan tôn xưng thời Đường đến Thanh, xấp xỉ "Quang Lộc Đại Phu"
›光纤分布数据接口guāng xiān fēn bù shù jù jiē kǒuFDDI; Giao diện Dữ liệu Phân bố Sợi quang
›光禄勋guāng lù xūnQuang Lộc Huân, một trong Chín Đại Thần 九卿[jiu3 qing1] thời Trung Quốc cổ đại
›光纤分布式数据接口guāng xiān fēn bù shì shù jù jiē kǒuGiao diện Dữ liệu Phân bố Sợi quang; FDDI
›光磁碟机guāng cí dié jīổ đĩa quang từ; ổ đĩa floptical
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.