Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
芥蓝芥藍

gài lán

芥蓝 là gì?

芥蓝 [gài lán] có nghĩa là cải làn; cải rổ; cải ngọt; Bắp cải mầm alboglabra; cũng đọc là [jie4 lan2].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 芥蓝 trong tiếng Việt

  1. cải làn
  2. cải rổ
  3. cải ngọt
  4. Bắp cải mầm alboglabra
  5. cũng đọc là [jie4 lan2]

Cách đọc và ghi nhớ 芥蓝

芥蓝 được đọc là gài lán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cải làn; cải rổ; cải ngọt; Bắp cải mầm alboglabra; cũng đọc là [jie4 lan2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan