改掉
bỏ thói quen xấu
bỏ thói quen xấu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyển đổi; thành (cái gì đó khác); chuyển thể (một câu chuyện sang phương tiện khác)
›改换gǎi huànthay đổi (cái gì đó); chuyển sang (cái gì đó khác)
›改恶向善gǎi è xiàng shànrời bỏ cái ác để theo điều thiện
›改换门庭gǎi huàn mén tíngcải thiện địa vị xã hội của gia đình bằng cách thăng tiến; đổi sang người bảo trợ mới
›改悔gǎi huǐsửa đổi cách sống
›改换门闾gǎi huàn mén lǘxem 改換門庭|改换门庭[gai3 huan4 men2 ting2]
›改弦易辙gǎi xián yì zhéthay đổi hoàn toàn phương hướng; thay đổi cách tiếp cận
›改日gǎi rìmột ngày khác; một ngày nào đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.