改订
sửa đổi (văn bản, kế hoạch, v.v.)
sửa đổi (văn bản, kế hoạch, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thay đổi diện mạo; sửa đổi quan điểm
›改装gǎi zhuāngthay đổi trang phục; tái đóng gói; cải tạo; tân trang; sửa đổi; chuyển đổi
›改译gǎi yìchỉnh sửa (cải thiện) bản dịch
›改变gǎi biànthay đổi; sửa đổi; biến đổi
›改编gǎi biānchuyển thể; sắp xếp lại; sửa đổi
›改过gǎi guòsửa lỗi lầm; thay đổi cách sống
›改订伊犁条约Gǎi dìng Yī lí Tiáo yuēHiệp ước Saint Petersburg năm 1881, trong đó Nga đồng ý trao trả tỉnh Yili cho nhà Thanh của Trung Quốc để…
›改行gǎi hángthay đổi nghề nghiệp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.