改革开放
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
改革开放
cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài; ám chỉ chính sách của Đặng Tiểu Bình từ khoảng năm 1980
Giản thể改革开放
Phồn thể改革開放
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng