改革
cải cách; LT:次[ci4],種|种[zhong3],項|项[xiang4]
cải cách; LT:次[ci4],種|种[zhong3],項|项[xiang4]
改革 thường mang nghĩa “cải cách”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 改革 cùng cụm 改革开放 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đảng phái cải cách
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cải cách ruộng đất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà cải cách
›改革派gǎi gé pàiđảng phái cải cách
›改革者gǎi gé zhěnhà cải cách
›改革进程gǎi gé jìn chéngquá trình cải cách
›改革开放gǎi gé kāi fàngcải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài; ám chỉ chính sách của Đặng Tiểu Bình từ khoảng năm 1980
›改运gǎi yùnthay đổi vận mệnh; cải thiện vận may (ví dụ: bằng cách đổi tên hoặc số điện thoại)
›改过gǎi guòsửa lỗi lầm; thay đổi cách sống
›改进gǎi jìncải thiện; làm cho tốt hơn; sự cải thiện; LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.