改口
thay đổi lời nói; sửa đổi lời đã nói trước đó; thay đổi cách xưng hô ai đó (như khi kết hôn và bắt đầu gọi bố mẹ chồng là 爸爸[ba4 ba5] và 媽媽|妈妈[ma1 ma5])
thay đổi lời nói; sửa đổi lời đã nói trước đó; thay đổi cách xưng hô ai đó (như khi kết hôn và bắt đầu gọi bố mẹ chồng là 爸爸[ba4 ba5] và 媽媽|妈妈[ma1 ma5])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(pháp luật) sửa đổi bản án; giảm án; (trong cuộc thi hoặc kỳ thi) thay đổi quyết định hoặc điểm số ban đầu
›改嘴gǎi zuǐphủ nhận; thay đổi lời nói
›改动gǎi dòngthay đổi; chỉnh sửa; sửa đổi
›改元gǎi yuánthay đổi niên hiệu của hoàng đế hoặc người cai trị (cũ)
›改名gǎi míngđổi tên
›改嫁gǎi jiàtái hôn (đối với phụ nữ)
›改口费gǎi kǒu fèitiền quà do cha mẹ hai bên tặng sau đám cưới cho con dâu mới hoặc con rể mới
›改则县Gǎi zé xiànhuyện Gerze ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Sger rtse rdzong
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.