改稿
sửa bản thảo
sửa bản thảo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sửa đổi phiên bản hiện tại; phiên bản đã sửa đổi
›改编gǎi biānchuyển thể; sắp xếp lại; sửa đổi
›改正gǎi zhèngsửa chữa; chỉnh sửa; điều chỉnh; sự sửa chữa; LT:個|个[ge4]
›改装gǎi zhuāngthay đổi trang phục; tái đóng gói; cải tạo; tân trang; sửa đổi; chuyển đổi
›改观gǎi guānthay đổi diện mạo; sửa đổi quan điểm
›改称gǎi chēngthay đổi tên; đổi tên
›改签gǎi qiānthay đổi đặt chỗ; chuyển sang chuyến bay, hãng, xe buýt hoặc tàu khác
›改用gǎi yòngchuyển sang; dùng thay; chuyển sang dùng (cái gì đó khác)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.