改观
thay đổi diện mạo; sửa đổi quan điểm
thay đổi diện mạo; sửa đổi quan điểm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thay đổi trang phục; tái đóng gói; cải tạo; tân trang; sửa đổi; chuyển đổi
›改变gǎi biànthay đổi; sửa đổi; biến đổi
›改订gǎi dìngsửa đổi (văn bản, kế hoạch, v.v.)
›改行gǎi hángthay đổi nghề nghiệp
›改良主义gǎi liáng zhǔ yìchủ nghĩa cải lương (tức là ủng hộ thay đổi dần dần thay vì cách mạng)
›改编gǎi biānchuyển thể; sắp xếp lại; sửa đổi
›改签gǎi qiānthay đổi đặt chỗ; chuyển sang chuyến bay, hãng, xe buýt hoặc tàu khác
›改运gǎi yùnthay đổi vận mệnh; cải thiện vận may (ví dụ: bằng cách đổi tên hoặc số điện thoại)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.