改口费
tiền quà do cha mẹ hai bên tặng sau đám cưới cho con dâu mới hoặc con rể mới
tiền quà do cha mẹ hai bên tặng sau đám cưới cho con dâu mới hoặc con rể mới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngày khác; lúc khác; tìm ngày khác (cho cuộc hẹn, v.v.); hẹn lần sau
›改口gǎi kǒuthay đổi lời nói; sửa đổi lời đã nói trước đó; thay đổi cách xưng hô ai đó (như khi kết hôn và bắt đầu gọi…
›改名gǎi míngđổi tên
›改动gǎi dòngthay đổi; chỉnh sửa; sửa đổi
›改善gǎi shàncải thiện; làm cho tốt hơn; LT:個|个[ge4]
›改则县Gǎi zé xiànhuyện Gerze ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Sger rtse rdzong
›改善通讯gǎi shàn tōng xùncải thiện thông tin liên lạc
›改则Gǎi zéhuyện Gerze ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Sger rtse rdzong
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.