Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đúng hay sai cũng không khác nhau nhiều; như nhau cả; thế nào cũng như nhau
mặt khác...; ngược lại
thực hiện biện pháp đối phó; đáp trả; phản công
phản trí thức
chỉ chung; chỉ được dùng một cách chung chung
sinh sản; sinh trưởng; sinh sôi
chủ nghĩa phản trí thức
phản trí thức
Phạm Chí Nghị (1969-), cầu thủ bóng đá
và ngược lại
chủ nghĩa phản trí thức
nặng nề; mệt nhọc; hạng nặng; gian khổ
Phạm Trọng Yêm (989-1052), đại thần Bắc Tống, người lãnh đạo cuộc cải cách thất bại năm 1043, tác giả bài Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记
đi thuyền
sự đảo ngược; sự lật ngược; đảo ngược; lật ngược (lộn ngược, lộn trong ra ngoài, trước ra sau, trắng thành đen, v.v.)
lăn; xoay; ngược; lật
giật lùi (của súng)
nhà hàng lớn
(sinh học phân tử) phiên mã ngược
virus RNA phiên mã ngược
khu vực Châu thổ Sông Châu Giang (vùng kinh tế bao gồm 5 tỉnh quanh Quảng Châu và Hồng Kông)
lật bàn (trong cơn giận dữ); (tại nhà hàng) hoàn thành một lượt phục vụ (từ khi một nhóm khách ngồi cho đến khi nhóm tiếp theo đến cùng bàn)
bàn ăn
tỷ lệ quay vòng bàn (trong nhà hàng)
khu vực Châu thổ Sông Châu Giang; chín tỉnh miền Nam Trung Quốc xung quanh Quảng Châu và châu thổ Sông Châu Giang; miền Nam Trung Quốc
kẻ buôn lậu; người buôn bán; con buôn; người bán rong
Fanziquan - "Quyền Lật Đổ" - Võ thuật
thuyết thần luận phiếm nhiên, lý thuyết thần học cho rằng Chúa đã tạo ra vũ trụ và trở thành một với nó
phản đối buôn lậu; chống buôn lậu (biện pháp, chính sách, v.v.)
cãi lại; mâu thuẫn; quỵt lời; không giữ lời