Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
反正一样
fǎn zhèng yī yàng

đúng hay sai cũng không khác nhau nhiều; như nhau cả; thế nào cũng như nhau

Cụm từ
反之
fǎn zhī

mặt khác...; ngược lại

Cụm từ
反制
fǎn zhì

thực hiện biện pháp đối phó; đáp trả; phản công

Cụm từ
反智
fǎn zhì

phản trí thức

Cụm từ
泛指
fàn zhǐ

chỉ chung; chỉ được dùng một cách chung chung

Cụm từ
繁殖
fán zhí

sinh sản; sinh trưởng; sinh sôi

Cụm từ
反智论
fǎn zhì lùn

chủ nghĩa phản trí thức

Cụm từ
反知识
fǎn zhī shi

phản trí thức

Cụm từ
范志毅
Fàn Zhì yì

Phạm Chí Nghị (1969-), cầu thủ bóng đá

Cụm từ
反之亦然
fǎn zhī yì rán

và ngược lại

Cụm từ
反智主义
fǎn zhì zhǔ yì

chủ nghĩa phản trí thức

Cụm từ
繁重
fán zhòng

nặng nề; mệt nhọc; hạng nặng; gian khổ

Cụm từ
范仲淹
Fàn Zhòng yān

Phạm Trọng Yêm (989-1052), đại thần Bắc Tống, người lãnh đạo cuộc cải cách thất bại năm 1043, tác giả bài Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记

Cụm từ
泛舟
fàn zhōu

đi thuyền

Cụm từ
反转
fǎn zhuǎn

sự đảo ngược; sự lật ngược; đảo ngược; lật ngược (lộn ngược, lộn trong ra ngoài, trước ra sau, trắng thành đen, v.v.)

Cụm từ
翻转
fān zhuǎn

lăn; xoay; ngược; lật

Cụm từ
反撞
fǎn zhuàng

giật lùi (của súng)

Cụm từ
饭庄
fàn zhuāng

nhà hàng lớn

Cụm từ
反转录
fǎn zhuǎn lù

(sinh học phân tử) phiên mã ngược

Cụm từ
反转录病毒
fǎn zhuǎn lù bìng dú

virus RNA phiên mã ngược

Cụm từ
泛珠江三角
fàn zhū jiāng sān jiǎo

khu vực Châu thổ Sông Châu Giang (vùng kinh tế bao gồm 5 tỉnh quanh Quảng Châu và Hồng Kông)

Cụm từ
翻桌
fān zhuō

lật bàn (trong cơn giận dữ); (tại nhà hàng) hoàn thành một lượt phục vụ (từ khi một nhóm khách ngồi cho đến khi nhóm tiếp theo đến cùng bàn)

Cụm từ
饭桌
fàn zhuō

bàn ăn

Cụm từ
翻桌率
fān zhuō lǜ

tỷ lệ quay vòng bàn (trong nhà hàng)

Cụm từ
泛珠三角
fàn zhū sān jiǎo

khu vực Châu thổ Sông Châu Giang; chín tỉnh miền Nam Trung Quốc xung quanh Quảng Châu và châu thổ Sông Châu Giang; miền Nam Trung Quốc

Cụm từ
贩子
fàn zi

kẻ buôn lậu; người buôn bán; con buôn; người bán rong

Cụm từ
翻子拳
fān zi quán

Fanziquan - "Quyền Lật Đổ" - Võ thuật

Cụm từ
泛自然神论
fàn zì rán shén lùn

thuyết thần luận phiếm nhiên, lý thuyết thần học cho rằng Chúa đã tạo ra vũ trụ và trở thành một với nó

Cụm từ
反走私
fǎn zǒu sī

phản đối buôn lậu; chống buôn lậu (biện pháp, chính sách, v.v.)

Cụm từ
反嘴
fǎn zuǐ

cãi lại; mâu thuẫn; quỵt lời; không giữ lời

Cụm từ