分列式
(quân đội) diễu hành qua
(quân đội) diễu hành qua
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chia thành hàng; xác định danh mục phụ; phân tích thành các phần cấu thành; phân tích chi tiết; phân rã
›分别fēn biéchia tay; rời nhau; phân biệt; nhận ra sự khác biệt; sự khác nhau; sự phân biệt; bằng các cách khác nhau…
›分册fēn cèquyển; tập (của sách)
›分则fēn zécác điều khoản cụ thể (dựa trên quy định chung)
›分公司fēn gōng sīcông ty con; văn phòng chi nhánh
›分割fēn gēcắt ra; chia nhỏ
›分内fèn nèitrong phạm vi trách nhiệm của một người
›分割区fēn gē qūphân vùng (tin học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.