分裂
chia rẽ; chia thành; đổ vỡ; phân hạch; ly giáo
chia rẽ; chia thành; đổ vỡ; phân hạch; ly giáo
分裂 thường mang nghĩa “chia rẽ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 分裂, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chia thành từng phần; đóng gói số lượng nhỏ; chia thành tải
›分袂fēn mèirời xa nhau; chia tay
›分裂情感性障碍fēn liè qíng gǎn xìng zhàng àirối loạn phân liệt cảm xúc
›分裂组织fēn liè zǔ zhīnhóm ly khai; (thực vật) mô phân sinh
›分至点fēn zhì diǎntừ thông dụng cho điểm phân và chí; điểm khác biệt; điểm phân kỳ
›分角器fēn jiǎo qìthước đo góc (thiết bị chia góc)
›分而治之fēn ér zhì zhīchia để trị
›分角线fēn jiǎo xiàn(Đài Loan) tia phân giác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.